Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vô thời hạn
vô thời hạn
tt. C/g. Vô-kỳ hay Vô-kỳ-hạn, không giao-ước về ngày giờ, bao-lâu cũng được:
Giao-kèo mướn đất vô-thời-hạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vô thời hạn
tt.
Không có thời hạn nào:
hoãn vô thời hạn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vô thời hạn
tt, trgt
(H. thời: thời gian; hạn: hạn chế) Không có kì hạn nhất định:
Đồng chí thương binh ấy được đi an dưỡng vô thời hạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vô thời hạn
.- Không có hạn độ nhất định về thời gian:
Nghỉ dưỡng bệnh vô thời hạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vô thuỷ vô chung
vô thừa nhận
vô thức
vô thưởng vô phạt
vô thượng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước này có thể tái sử dụng
vô thời hạn
, chỉ cần bổ sung khi nó bị mất bớt do bay hơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vô thời hạn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm