Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vô tri vô giác
vô tri vô giác
tt. Không hiểu-biết, không có cảm-giác:
Cỏ, cây, gỗ, đá đều là vật vô-tri vô-giác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vô tri vô giác
Không hiểu hết, không có xúc cảm (dùng để chỉ các vật thể trong sự phân biệt với con người):
Mấy chiếc dù xanh, đỏ, trắng, vàng vô tri vô giác đó, vẫn không lảng tránh mũi súng của hai người và mấy phút sau chúng úp chụp lên trận địa của họ
(Hữu Mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vô tri vô giác
ng
(H. giác: cảm thấy) Hoàn toàn ngu dốt:
Con người dù sao vẫn không thể là vô tri vô giác được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vô tuyến
vô tuyến điện
vô tuyến điện tử học
vô tuyến truyền hình
vô tư
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết khóc rồi là có cảm giác con người rồi , không
vô tri vô giác
nữa.
Cụ Äm vuốt lại hai máitóc trắng , cầm thanh đóm dài đảo lộn tàn than trong hỏa lò , thămhỏi cái hấp hối của lũ
vô tri vô giác
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vô tri vô giác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm