Bài quan tâm
| Mình sợ quái gì ông ta mà phải vờ vĩnh thế này. |
| Họ vờ vĩnh để mượn nhà mình làm chỗ hẹn hò gặp gỡ lần cuối cùng. |
| Rồi chàng mỉm cười : Anh chị vờ vĩnh đóng trò khéo lắm. |
| Nằm trong phòng , nàng tưởng ngất đi được , nghe tiếng dì ghẻ the thé : " Nó vờ vĩnh đấy chớ , ốm yếu gì ! Hay cô ả ốm tương tư cậu giáo ? " Cách đó ít lâu lại một người nữa đến hỏi Hồng. |
| Thật khó xử cho ông giáo , vì những kẻ bị châm biếm trong các chuyện tục tĩu ấy , hoặc là nhà sư , hoặc là thầy đồ vờ vĩnh làm mặt đạo đức. |