Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vò vò
vò vò
dt. (động): C/g. Tò-vò, loại ong không kim độc, thường xây tổ bằng đất:
Kiến leo cột sắt sao mòn, Vò-vò xây tổ sao tròn mà xây
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vò vò
dt.
Tò vò:
Kiến leo cột sắt sao mòn, Vò vò xây ổ sao tròn mà xây
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vò vò
dt. Côn-trùng hay làm tổ ở vách, tường nhà:
Kiến leo cột sắt sao mòn, Vò vò xây tổ sao tròn mà xây
(C.d).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
vò võ như vọ nằm sương
vò võ phương trời
vò xé
vỏ
vỏ bào
* Tham khảo ngữ cảnh
Con San nhìn chị trân trân , tay
vò vò
vạt áo , nín thinh.
Sau một hồi bóp bóp
vò vò
, con bé la oai oái.
Diệu
vò vò
tà áo bên dưới cái nón lá , hỏi thăm chồng mấy câu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vò vò
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm