Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vơi vơi
vơi vơi
tt. Lưng-lưng, hơi vơi:
Bể oan dường đã vơi-vơi cạn lòng
(K)
.
vơi vơi
tt. C/g. Vời-vợi, diệu-vợi, xa-xôi lắm:
Có câu xúc-cảnh hứng hoài, Đường xa vòi-vọi, dặm dài vơi-vơi
(LVT)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vơi vơi
tt.
Vơi (mức độ giảm nhẹ):
đã vơi vơi công việc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vơi vơi
tt
Đã bớt đi:
Nước sông đã vơi vơi; Nàng từ ân oán rạch ròi, bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vơi vơi
tt. Hơi vơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vơi vơi
.- Hơi bớt đi:
Nước sông đã vơi vơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vơi vơi
Hơi vơi:
Đã vơi-vơi công việc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vời
vời vợi
vớil
với
vớilại
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha già con muộn
vơi vơi
Gần đất xa trời con chịu mồ côi
Mồ côi cực lắm bớ Trời
Mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vơi vơi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm