Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vợn
vợn
dt. Chớn nước còn lại sau khi nước giựt xuống:
Vợn nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vợn
Cũng nghĩa như “gợn”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tấp
tấp nập
tấp tênh
tấp tểnh
tấp tửng như trẻ được bánh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị chợn
vợn
, nghĩ suy về câu nói không chút cười cợt , có vẻ nghiêm túc đó của chàng trai Nam Bộ ở trọ cạnh nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vợn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm