| vọng |
đt. Dội lại, vang lại: Từ xa vọng lại tiếng hát lanh-lảnh. |
| vọng |
đt. Bít lại: Vọng lỗ cống. |
| vọng |
dt. Cỡ cong của đồ vật: Vọng lớn, vọng nhỏ. |
| vọng |
đt. Mua phẩm-hàm: Khao-vọng; vọng quan-viên. |
| vọng |
dt. Ngày rằm: Ngày vọng. // bt. Trông-mong, khao-khát: Cuồng-vọng, dục-vọng, hy-vọng, hoài-vọng, kỳ-vọng, ngưỡng-vọng, sở-vọng, tưởng-vọng, thất-vọng, viễn-vọng. // Tài-đức: Danh-vọng, trọng-vọng. |
| vọng |
đt. X. Võng: Vu-vọng, vọng-ngữ, vọng tưởng. |
| vọng |
đt. (Đy): Xem hình-dung, sắc mặt mà đoán chứng bệnh, một trong bốn cách tìm bệnh. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |