Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vong ân bội nghĩa
vong ân bội nghĩa
Sống bội bạc, không có ơn nghĩa:
Nên tỏ ra là một người trung hậu chứ đừng có vong ân bội nghĩa
o
Quỷ sa tăng lôi cái thằng vong ân bội nghĩa này xuống địa ngục thôi
(Nguyên Hồng).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vong ân bội nghĩa
ng
(H. bội: phản lại; nghĩa: việc nên làm) Quên ơn và không giữ nghĩa:
Những kẻ vong ân bội nghĩa bị mọi người chê cười.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vong gia bại sản
vong gia thất thổ
vong hoài
vong hồn
vong linh
* Tham khảo ngữ cảnh
Thầy không thể "
vong ân bội nghĩa
" , " tham phú phụ bần ".
Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình ,
vong ân bội nghĩa
, múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời sàm báng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vong ân bội nghĩa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm