Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vông đồng
vông đồng
dt. (thực): Cây to có gai thịt xốp, lá kép do 3 lá phụ hình tim đâu lại trên một cộng có gai, hoa chùm đỏ sặm, trái dài lối 20cm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vông đồng
dt (th.) Loại cây như cây vông có trái lớn, hột ăn béo và bắt đi chảy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
nhân tài
nhân tài bối xuất
nhân tạo
nhân tâm
nhân tâm nan trắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây vàng lá úa
Ba bốn tháng rày sao chợ búa vắng đi
Hay em hờn giận hoặc có chuyện gì ngại anh ?
Cây
vông đồng
không trồng mà mọc
Gái đất này chưa chọc đã theo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vông đồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm