Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vòng vo
vòng vo
tt.
(Cách nói) loanh quanh, rào trước đón sau, không đi thẳng ngay vào vấn đề:
Có gì thì nói ngay ra, cứ vòng vo mãi
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vòng vo
đgt
Không nói thẳng ra:
ý anh thế nào thì nói thẳng ra việc gì cứ vòng vo mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
võng
võng
võng cân
võng đào lọng tía
võng giá
* Tham khảo ngữ cảnh
òng vo ử Phẩm từ? Xin chào ! Ai điếu !… Dứt ra… Gân và thịt và nồng ngậy nõn nà.
Cái kiểu ăn nói
vòng vo
của Bắp Rang làm thằng Răng Chuột muốn khóc quá.
Đừng
vòng vo
, rào trước đón sau thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vòng vo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm