Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vũ khúc
vũ khúc
dt. Khúc nhạc đờn khi người ta múa:
Nghê-thường vũ-khúc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vũ khúc
- dt (H. vũ: múa; khúc: bài hát) Điệu nhạc dùng trong điệu nhảy: Một vũ khúc trầm bổng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
vũ khúc
dt.
Một tác phẩm âm nhạc miêu tả sắc thái, phong cảnh múa của một vùng hay một tộc người nào đó:
vũ khúc Tây Nguyên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vũ khúc
dt
(H. vũ: múa; khúc: bài hát) Điệu nhạc dùng trong điệu nhảy:
Một vũ khúc trầm bổng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vũ khúc
dt. Lối khiêu-vũ trường diễn trong một ca-kịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
vũ lộ
vũ lực
vũ nghệ
vũ nữ
vũ ong
* Tham khảo ngữ cảnh
ũ khúc của những nữ thuỷ thần.
ũ khúc đắm say nhất mà anh chưa một lần được chứng kiến kể từ ngày ở rừng ra đến nay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vũ khúc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm