Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vũ sĩ
vũ sĩ
dt.
Võ sĩ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vũ sĩ
dt
(H. vũ: uy lực; sĩ: người lính) Người luyện võ và khỏe:
Biết cơ trước đã giữ gìn, hơn trăm vũ sĩ, vài nghìn tinh binh (Hà-thành chính khí ca).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vũ sĩ
.- Người biết võ nghệ và có can đảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vũ sĩ
Người giỏi vũ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vũ thuật
vũ thuỷ
vũ trang
vũ trang tận răng
vũ trụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến sông Vạn Nữ , sai
vũ sĩ
đi thuyền nhẹ đuổi giết , vứt xác vào bãi cát rồi về , giáng làm Bảo Uy hầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vũ sĩ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm