Bài quan tâm
| Cháu bán vừa đủ trả nợ , bây giờ chỉ còn có hai bàn tay không. |
| Văn nghiêm nghị , dùng âm thanh cho hai người vừa đủ nghe : Tôi vẫn không hiểu chuyện gì. |
| Nay thì chàng đã kiếm được hơn ba chục một tháng , một số tiền vừa đủ nuôi sống hai anh em (Thiện người em chàng hiện theo học năm thứ tư ở trường chàng dạy). |
| Cái mui đan bằng tre phết phân trâu chỉ vừa đủ che cái bếp nhỏ và hai cái hũ sành đựng gạo và nước. |
| Cậu chỉ muốn nói vừa đủ và đúng lúc. |