Bài quan tâm
| Bao nhiêu ? Chàng mở dao ra sờ nhẹ vào lưỡi dao ướm thử xem sắt nhục thế nào , nắm chắc cán dao trong lòng bàn tay : vừa vặn . |
| ừa vặn lúc ấy Văn đến chơi. |
| Cô về vừa vặn đúng bữa cơm. |
| Tất cả đều vừa vặn nhưng mặc vào người cứ cứng nhắc , chân tay ngượng ngùng thừa thãi như là quần áo mượn. |
| Nhưng má đã ước tính sang năm con cao lớn lên , thì mặc sẽ vừa vặn lắm ! " Rồi má nuôi tôi lim dim đôi mắt , quay nghiêng mặt đi... ừ , thằng Cò ốm. |