Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vững tay
vững tay
trt. Chắc-chắn trong việc cầm, nắm, làm với hai tay. // (B) Chắc tay, vững bụng, không sợ hỏng việc:
Đoàn trước qua rồi đã vững tay, Đường xa riêng sợ lớp sau nầy
(Nh. T)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
nhà dột cột xiêu
nhà dột gặp mưa đêm, nước xiết thêm gió ngược
nhà dột tại nóc
nhà dột từ nóc dột xuống
nhà đá
* Tham khảo ngữ cảnh
Chết cũng phải
vững tay
lái xe.
Nếu có neo người thì anh Lý nhà đỡ cho một cây " bút chùng " kèm sát bên cạnh em cho em
vững tay
ở những đường độc đạo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vững tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm