Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vuông chữ điền
vuông chữ điền
tt. Chỉ khuôn mặt hơi vuông:
Mặt vuông chữ điền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vuông chữ điền
tt
(chữ Hán có hình vuông) Vuông vắn:
Mặt mũi méo mó thì có đồng tiền, mặt vuông chữ điền thì tiền không có (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ti tào
ti thế
ti thuộc
ti ti
ti tỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Khuôn mặt
vuông chữ điền
, đen sạm , khắc khổ như tượng đá ngồi ủ rũ trước bà như kẻ đang chịu tội.
Ngay sát gần bà là khuôn mặt một người đàn ông mặt
vuông chữ điền
, khắc khổ như tượng đá , u uẩn nhìn bà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vuông chữ điền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm