Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vương víu
vương víu
đt. Mắc-míu, vướng lấy:
Vương víu nợ nần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vương víu
- đgt Dính dáng đến: Không còn vương víu nợ nần.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
vương víu
tt.
Mắc míu:
vương víu mối tình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vương víu
đgt
Dính dáng đến:
Không còn vương víu nợ nần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vương víu
Nht.
Vương vấn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vương víu
.-
Cg.
Vướng vít,vướng víu. Mắc miu:
Vương víu nợ nần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vương víu
Mắc-míu:
Vương-víu mối tình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vướng
vướng mắc
vướng vất
vướng vít
vướng víu
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong khoảng thời gian nằm một mình mỗi sáng đó , ông cứ loay hoay với cảm giác lạc lõng , lạ lẫm nó
vương víu
tâm hồn ông bao lâu nay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vương víu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm