Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vuốt đuôi
vuốt đuôi
bt. Nói nịnh theo, xuôi theo, không có ý-kiến khác:
Nói vuốt đuôi; hay vuốt đuôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vuốt đuôi
đgt
. Làm hay nói cho đủ lệ, cho gọi là có hoặc để lấy lòng:
Công việc đã xong còn nói vuốt đuôi
o
bắn vuốt đuôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vuốt đuôi
trgt
Nói thêm mấy lời an ủi để lấy lòng, sau khi việc đã xong:
Biết rằng ông cụ bực bội, anh ấy đến nói vuốt đuôi mấy lời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vuốt đuôi
đt. Ngb. Giả vờ an-ủi người nào sau khi đã cư-xử xấu với người ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vuốt đuôi
.-
ph.
Nói thêm hay làm thêm để lấy lòng, sau khi việc đã xong:
Nói vuốt đuôi;
Làm vuốt đuôi; Hắn còn sống thì anh ghét, hắn chết rồi thì anh thương vuốt đuôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vuốt đuôi
Nói về cách làm hay nói cho đủ lệ, cho tắc trách:
Công việc đã xong còn nói vuốt đuôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vuốt giận
vuốt giận làm lành
vuốt hùm
vuốt hùm gai móc
vuốt hùm trinh nữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc lại hỏi :
Còn ý ông Năm ?
Năm Ngạn hoang mang chưa biết Nhạc theo ý bên nào để
vuốt đuôi
, nên bối rối đáp :
Theo tôi thì đưa ai ra cũng được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vuốt đuôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm