Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vỡ vạc
vỡ vạc
bt. (đ): Nh. Vỡ:
Kiếm đất vỡ-vạc làm ăn; cắt-nghĩa cho vỡ-vạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vỡ vạc
đgt.
1. Vỡ hoang, khai phá đất hoang nói chung:
Mọi vụ trên mảnh đất mới vỡ vạc cũng thu được dăm tạ thóc.
2. Vỡ rỡ ra, bắt đầu hiểu ra, nhận biết ra:
chịu khó dạy nó mấy buổi, nó cũng vỡ vạc ra
o
Bây giờ đã vỡ vạc ra nhiều chứ trước kia thì mù tịt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vỡ vạc
đgt
1. Bắt đầu khai thác một đất hoang:
Người miền Bắc vào vỡ vạc ở phía nam Trung-bộ.
2. Bắt đầu hiểu:
Dần dần cũng vỡ vạc thêm nghĩa lí (DgQgHàm).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vỡ vạc
Nói chung về sự “vỡ”:
Vỡ-vạc ruộng đất. Cắt nghĩa vỡ-vạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vớ
vớ
vớ bở
vớ va vớ vẩn
vớ vẩn
* Tham khảo ngữ cảnh
Lão Bo , người hầu già an ủi : "Phải tìm cho cậu ấy một thầy đồ thật kiên tâm gắng sức may ra mới
vỡ vạc
được".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vỡ vạc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm