| xa |
bt. Cách một khoảng đường, khoảng đất hay nước (không-gian): Đây tới đó xa độ 500 thước. // Cách một khoảng đường quá dài: Cách xa, đường xa, kiếng trông xa; Xa sông xách nước bằng chình, Sẩy tay rớt bể, gẫm mình vô-duyên (CD). // Cách một khoảng ngày-giờ (thời-gian) dài: Lo xa, phòng xa; Tuần-hoàn lẽ ấy chẳng xa (NĐM). // ít thân-thiết, không ruột-thịt: Bà con xa; Chim quyên nó đậu bụi riềng, Dầu bà-con ruột không tiền cũng xa (CD). // Cao sâu, thâm-thuý, khó hiểu: Cao xa, hiểu xa, sâu xa, thấy xa; nói xa nói gần. // Lìa ra, tách ra, không ở chung nhau: Xa vợ xa con; Đồng hồ sai vì bởi sợi dây thiều, Em xa anh vì bởi sợi chỉ điều xe lơi (CD). |
| xa |
dt. Xe cộ (tàu): Điện-xa, hoả-xa, linh-xa, long-xa, mã-xa, thuỷ-xa. // (R) Bánh trớn quay máy: Cần-xa, cái xa đạp nước; Lật-đật như xa vật ống vải (tng). // (bạc) C/g. X..[mờ không nhập được.], tên con cờ hay lá bài có chữ xa bằng chữ Hán: Quân xa, thọc xa. |
| xa |
đt. Tiêu-xài quá độ. // Xa-vời, viển-vông. |
| xa |
tt. Nguội lạnh: Cơm xa. |
| xa |
trt. Huỡn-đãi, dời lại sau. |
| xa |
bt. Lộn-xộn, không phân-biệt. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |