Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xả-giàn
xả giàn
đt. Cho phép xô giàn, giựt giàn (nơi để đồ cúng cô-hồn):
Hết thời kinh nầy thì xả-giàn. //
(lóng): trt. Hết mình, hết sức:
Chơi xả-giàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
tay bế tay bồng
tay bồng tay ẵm
tay bồng tay dắt
tay bồng tay mang
tay cắt ruột xót
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc
xả giàn
là tới đoạn Luân quỳ xuống ngang gối , ôm cô Lựu ngẩng mặt lên , kêu mẹ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xả-giàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm