Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xa lộ
xa lộ
dt. Đường xe chạy. // (hẹp) Đường hai chiều thật rộng, có tráng nhựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xa lộ
- dt. Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô: xa lộ Biên Hoà.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
xa lộ
dt. Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô: xa lộ Biên Hoà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xa lộ
dt
(H. xa: xe; lộ: đường) Đường dành riêng cho xe đi với tốc độ nhanh, thường có hai làn, làn đi và làn về:
Xa lộ lên sân bay Nội-bài
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xa lộ
dt. Đường để xe đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xa lộ
.- Đường rất rộng dành riêng cho ô-tô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
xa lơ xa lắc
xa mỏi chân, gần mỏi miệng
xa-mô-va
xa mú
xa mú tí tè
* Tham khảo ngữ cảnh
Hứ ! Thì cứ thử quẳng về phố phường đô hội xem , cái đốm nắng đến sớm ấy , lại chả vội vàng dắt ngược trở về ngay từ ngã ba
xa lộ
ấy à ! Nhưng dù sao như thế cũng là đẹp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xa lộ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm