Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xảm
xảm
đt. Trám, chèn nhét cho kín:
Xảm ghe, xảm thùng. //
(R) Dộng, cố ăn cho nhiều dầu đã no (lời nói lẩy):
Còn bấy nhiêu, xảm cho hết đi!
xảm
bt. Lạt-lẽo, không mùi vị:
Gò-má cá như thịt heo nấu hết nước ngọt, nhai nghe xảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xảm
đgt. 1. Trám, trát kín chỗ hở: xảm ghe o xảm thùng o trét xảm. 2. Nhét, cho vào: Có bấy nhiêu không đủ xảm miệng.
xảm
tt. 1. Nháp, ráp, không nhẵn: Mặt bàn bào còn xảm o Da dính cát rờ xảm tay. 2. Nói thức ăn không ngon miệng: Thịt ăn xảm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xảm
đgt
Dùng nhựa hoặc sơn trám, trét các khe hở ở thuyền, ở thùng gỗ:
Hiện nay chưa dùng được thuyền vì mới xảm
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xảm
tt. Không được mềm, trơn:
Bắp già nên xảm.
xảm
đt. Trám các chỗ hở, thủng ở thuyền bằng nhựa, dầu trít:
Xảm thuyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xảm
.-
đg.
Trít chỗ hở ở thuyền, ở thùng gỗ bằng nhựa hoặc bằng chất có dầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xảm
Dùng những vật có nhựa, có dầu trít vào chỗ hở ở thuyền, ở thùng:
Xảm thuyền. Xảm thùng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xảm xì xảm xịt
xám
xám ngắt
xám ngoét
xám xịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mình không được nghe tin thắng lợi
xảm
Thông Long Chẳng và cánh đồng Chum như lúc còn ở "nhà" nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xảm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm