| xăm |
đt. Đâm nát để vắt cho ra nước: Xăm gừng; bàn xăm. // Dùng kim nhọn châm vào da rồi thấm chàm hay mực vào cho nổi hình: Xăm hình, xăm chữ. |
| xăm |
trt. Với dáng lăm-lăm thẳng tới: Đi xăm vào. |
| xăm |
dt. C/g. Thẻ, quẻ xin với thần thánh để biết việc sẽ tới thể nào, gồm có trên trăm thẻ có số thứ-tự để trong ống to; người xin, sau khi vái-van xong, cầm ống lắc đến có 1 thẻ văng ra; xem số thẻ mà tìm lá xăm có ghi sẵn lời chỉ hoạ phước: Bàn xăm, cây xăm, lá xăm, ống xăm, thẻ xăm, xin xăm. |
| xăm |
dt. Tròng đỏ chấm giữa tấm màn để nhắm bắn tập: Bắn xăm, trúng xăm. |
| xăm |
dt. Lưới nhặt lỗ dùng bắt rươi: Lưới xăm. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| xăm |
dt. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai: làm lễ xin xăm. |
| xăm |
dt. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn: tấm xăm o bắn vào xăm. |
| xăm |
dt. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép: thả xăm để bắt tôm. |
| xăm |
Nh. Săm2. |
| xăm |
đgt. 1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên: xăm gừng o xăm mứt o xăm nát quả cam. 2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực: Người Chàm có tục xăm mình o Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở. 3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu: xăm đúng hầm bí mật. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |