Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xăm mình
xăm mình
đt. Vẽ hình hay chữ trên ngực, lưng...., lấy kim châm theo hình ấy rồi thấm chàm hay mực vào cho nổi hình:
Tục xăm mình; du-côn xăm mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xăm mình
.- Châm hình bằng màu xanh hay màu đen vào thân thể:
Người Việt xưa có tục xăm mình theo hình con cá sấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chủ nghĩa dân tộc
chủ nghĩa dân tuý
chủ nghĩa duy cảm
chủ nghĩa duy danh
chủ nghĩa duy lí
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy giờ tuyển chọn các quân , lấy người béo trắng làm hạng trên , cho nên quân sĩ không
xăm mình
nữa là bắt đầu từ đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xăm mình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm