Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xắp
xắp
trt. Tạm-bợ, khi có khi không:
Học xắp. //
Liền tay:
Thợ làm xắp.
xắp
trt. Vừa thiếp, vừa ngập tới một mực nào đó:
Lắp-xắp, xăm-xắp; nước xắp mắt-cá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xắp
pht. Tạm bợ, thất thường, khi có, khi không: Thợ làm xắp o học xắp.
xắp
tt. Mấp mé, gần tới: Nước xắp mắt cá chân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xắp
trgt
Mấp mé:
Nước lên xắp mặt đê; Nước đến xắp mắt cá chân
.
xắp
tt
Không chính thức; Tạm bợ:
Thợ xắp
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xắp
đt. Gần tới, mấp mé:
Nước xắp mắt cá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xắp
.-
ph.
Tạm thời, không thường xuyên:
Làm xắp.
xắp
.-
t.
Mấp mé:
Nước xắp mắt cá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xắp
Tạm-bợ, không thường, khi có, khi không:
Thợ làm xắp. Học xắp.
xắp
Mấp-mé, gần tới:
Nước xắp mắt cá chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xắp xảnh
xắt
xấc
xấc láo
xấc lấc
* Tham khảo ngữ cảnh
Tía con chúng tôi bơi đi , ước độ hai nghìn thước thì bị cạn không bơi được nữa , phải dùng sào chống xuồng lướt trên mặt bùn
xắp
nước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xắp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm