| xe |
1. dt. Đồ dùng có bánh lăn do người đẩy hay tự-động bằng máy, dùng để ngồi hay để chở hàng hoá: Lên xe xuống ngựa-Lối xưa, xe ngựa hồn thu thảo (Thanh-Quan). || Xe bò. Xe đạp. Xe điển. Xe đò. Xe hàng: nht. Xe đò. xe hoa, xe có kết hoa dùng trong việc đám cưới. Xe hỏa, xe lửa. Xe hòm, xe mui sập. Xe hơi. Xe kéo. Xe lăn. Xe loan: nht. loan-xa. Xe lô, xe dùng cho mướn. Xe máy: nht. xe đạp. Xe ngựa. Xe nước, xe đạp nước. Xe nước có vành. Xe nước gió. Xe tang. Xe tay: nht. Xe kéo. Xe thơ, xe đem thơ. Xe thủ-mộ. Xe tốc hành. Xe xích-lô. Xe trượt băng, xe đi tuyết. 2. Chở bằng xe: Xe hàng hoá ra chợ. |