Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xe quệt
xe quệt
dt. Xe không bánh, do trâu bò kéo chạy trước trên đường ở trung du miền núi, để vận chuyển hàng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xe quệt
dt
Phương tiện vận chuyển không có bánh do trâu kéo:
Ngày nay chỉ ở miền núi hẻo lánh, người ta mới dùng xe quệt
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xe quệt
.- Phương tiện vận chuyển không có bánh, do trâu kéo, dùng ở miền núi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
xe tải
xe tay
xe tăng
xe thồ
xe thồ mộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiếc xe cứu thương từ ngoài tỉnh vào chở lái xe tải bị thương đã không đủ chỗ cho những người bị thùng
xe quệt
ép vào hàng lan can bằng sắt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xe quệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm