Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xệch-xạc
xệch xạc
tt. C/g. Xếch-xác, xệch-xoạc hay xịch-xạc, lôi-thôi, xấu-xí, rách-rưới, lang-thang
: Nhà cửa xệch-xạc, áo quần xệch-xạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xệch xạc
tt
,
trgt
Lỏng lẻo; Không chặt chẽ:
Mộng cái ghế này xệch xạc rồi, phải chữa đi mới ngồi được
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xệch xạc
tt. Nht.
Xệch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xệch xạc
.- Lỏng lẻo:
Mộng bàn
ghế xệch xạc
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xệch xạc
Nói chung về bộ “xệch”:
Bàn lỏng mộng xệch-xạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hèn hả gỉ
hèn kém
hèn lâu
hèn mạt
hèn nhát
* Tham khảo ngữ cảnh
Đó là một ngôi quán nhỏ
xệch xạc
, trống trước trống sau , cất dựa bên bờ kênh dưới bóng một cây gáo cổ thụ.
Năm ngoái Nguyên đâu co gầy rạc ,
xệch xạc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xệch-xạc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm