Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xì hơi
xì hơi
trt. Thoát hơi ra
: Bánh xe xì hơi; hòm
(có người chết)
xì hơi.
// Nói mí một việc kín
: Nó mới xì hơi thì người ta hiểu rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
nuối
nuối tiếc
nuốm
nuồn nuột
nuông
* Tham khảo ngữ cảnh
"Đứa nào đêm ngủ
xì hơi
hôi quá".
Chốc Trũi hắt
xì hơi
liền ba cái.
Sơn Nam chán nản bỏ mặc đám học trò đang làm ảo thuật giữa bãi , ủ rũ đi ra đầu xe ngồi bệt xuống như một quả bó
xì hơi
ơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xì hơi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm