Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xì xèo
xì xèo
trt. Nh. Xèo-xèo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xì xèo
đgt. Nói nhỏ và dai dẳng, tỏ ý phàn nàn chê bai: xì xèo thắc mắc chuyện tăng lương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xì xèo
đgt
Bàn tán với nhau để chê bai một người nào hoặc một việc gì:
Cán bộ trong cơ quan xì xèo về thái độ hà khắc của ông giám đốc
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xì xò
xì xoà
xì xòm
xì xọp
xì xồ
* Tham khảo ngữ cảnh
Người thì
xì xèo
bàn tán : "Làm sao chúng nó có thể tiếp tục làm việc cùng một cơ quan nhỉ , nhất là cái My".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xì xèo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm