Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xiểng liểng
xiểng liểng
trt. Bái-xái, không còn manh giáp
: Thua xiểng-liểng, lỗ xiểng-liểng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xiểng liểng
Nh. Liểng xiểng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xiểng liểng
trgt
Nói đoàn quân thua to quá:
Bọn lính thực dân thua liểng xiểng chạy tứ tung
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xiểng liểng
tt. Lụn-bại, tan tành:
Lỗ xiểng liểng.
||
Thua xiểng liểng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xiểng liểng
.- Lụn bại vì thua thiệt to:
Thua xiểng liểng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xiểng liểng
Hư-hại, lụi-bại:
Thua xiểng-liểng. Lỗ xiểng-liểng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xiết
xiết
xiết
xiết
xiết bao
* Tham khảo ngữ cảnh
Người đánh thơ được , người đánh thơ thua
xiểng liểng
, ai ai cũng đều nhớ đến họ những khi xa vắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xiểng liểng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm