Bài quan tâm
| Anh có nước da rám nắng , mắt nâu , tóc đen , râu ria xồm xoàm . |
| Tôi đi vòng vòng gặp một anh chàng xoăn đỏ , râu ria xồm xoàm , mặt nhìn tưng tửng. |
| Anh để tóc ngắn nhưng râu ria xồm xoàm , trời Tel Aviv nóng ba mươi lăm độ mà anh vận trên mình chiếc áo len thêu hoa văn xanh đỏ giống những chiếc áo len người ta bán đầy ở Nepal , nhưng bẩn và cũ hơn. |
| Chớ Mỹ mà nó đánh tôi kiểu đó , tôi vặn họng nó rồi a cậu ! Tên thiếu úy ngó sững ngừng đàn ông râu ria xồm xoàm vai u thịt bắp. |
| Chú Đời cười , hàng ria mép xoăn tít xồm xoàm quớt lên , tự hào , sao mà không? Nhìn vẻ mặt này không ai nghĩ chú mù , thấy sao mà tự tin , thanh thản quá chừng. |