Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xốn mắt
xốn mắt
trt. Cộm và rát trong tròng mắt
: Xốn mắt như phải bụi; khói làm xốn mắt.
// Nh. Gai mắt
: Thấy xốn mắt, chịu không được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xốn mắt
tt. 1. Gai mắt, nhìn thấy khó chịu: nhìn mặt nó thấy xốn mắt lắm . 2. Chói mắt, loá mắt: màu mè nhìn xốn mắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
xốn xang
xốn xáol
xốn xáo
xộn
xộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khóc đâu mà khóc con , gió lùa bụi bay ,
xốn mắt
, không dưng nó chảy vậy hà.
Tấm lưng dong dỏng rướn lên , đoạn thắt ngang giữa thân mình nó co lại , nhỏ nhắn đến
xốn mắt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xốn mắt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm