| xông |
đt. Bốc lên, bay lên từ-từ: Màn treo chiếu rách cũng treo, Hương xông ngui-ngút, củi rều xũng xông (CD). // (R) a) Bóc trần và trùm mền với nồi nước sôi có nhiều thứ lá thuốc cho ra mồ-hôi: Lá xông, nồi xông; cảm, xông cho hết; b) Hít hơi thuốc hay khói thuốc cho thông mũi: Xông lỗ mũi. |
| xông |
đt. Sấn vào, xốc vào: Tả xông, hữu đột; xông tên đột pháo; Bọn cướp phá cửa xông vào. |
| xông |
dt. Chái nhà: Nhà một căn xông (1 căn với 1 chái), ba căn xông (3 căn với 1 chái). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| xông |
dt. Chái nhà: nhà ba căn cột xông o đặt bếp ở ngoài xông. |
| xông |
đgt. Lao vào, tiến thẳng lên phía trước, bất chấp mọi trở ngại: xông vào đồn địch o xô cửa xông vào o thừa thắng xông lên. |
| xông |
đgt. (Mối) đùn lên, đục khoét phá hư hỏng đồ đạc: Tủ bị mối xông o Mối xông sách vở. |
| xông |
đgt. 1. (Hơi, mùi) bốc lên, sực lên, thường gây khó chịu: Mùi nước mắm xông lên. 2. Diệt trừ côn trùng bằng hơi độc: xông muỗi. 3. Để hơi bốc vào cơ thể hay bộ phận cơ thể nhằm chữa trị bệnh tật: nấu nước sả để xông, chữa cảm lạnh o xông mũi. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |