| xu |
dt. Đồng tiền bằng đồng, bằng một phần trăm đồng-bạc, bề mặt có hình nữ-thần tự-do và ba chữ Liberté-Egalité-Fraternité, bề trái có bốn chữ: Nhứt bá chi phân bằng chữ Hán và số năm phát-hành, tiền xài hồi thời Pháp-thuộc: Đồng xu, tiền xu (2 xu), tiền rưỡi xu (3 xu)(sou). // (R) Tiền-bạc: Lúc nầy va có xu lắm. |
| xu |
dt. Giám-thị sở trồng cao-su: Thầy xu. |
| xu |
dt. Mình, thân-thể: Vị quốc vong xu (vì nước bỏ mình). |
| xu |
bt. Hướng về, chạy theo, thúc-giục, gấp-gáp: Bôn-xu. |
| xu |
dt. Then-chốt, cái cốt. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |