Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xử lí
xử lí
đgt. 1. Sắp xếp và giải quyết công việc hoặc nhiệm vụ trong điều kiện cụ thể: xử lí tài liệu o xử lí kỉ luật. 2. Làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định: xử lí hạt giống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xử lí
đgt
(H. lí: sắp đặt) 1. Có biện pháp trừng phạt đối với một việc phạm pháp:
Xử lí nghiêm minh các trường hợp vi phạm đã phát hiện (PhVKhải); Nhà nước xử lí bằng biện pháp hành chính
2. Giải quyết cho ổn thoả:
Tuỳ theo tính chất của mỗi loại ruộng đất mà phân biệt xử lí một cách thích đáng (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xử lí văn bản
xử nữ
xử quyết
xử sĩ
xử sự
* Tham khảo ngữ cảnh
lạng đang luống cuống chưa biết
xử lí
thế nào thì đột ngột từ phía ngoài trục đường một bóng đen lao sầm vào lối rẽ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xử lí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm