Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xử-tù
xử tù
đt. Kêu án tù, nhốt khám trong một thời-gian
: Hãng bảo-hiểm đền thiệt-hại, còn tài-xế bị xử tù.
// Nh. Xử-quyết (nghĩa trước).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xử tù
Đem xử-tử những người tù đã thành án rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đại hồi
đại hồi núi
đại hội
đại hội đồng cổ đông
đại hội đồng liên hợp quốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Trọng đạo sùng nho , mở khoa thi chọn hiền sĩ ;
xử tù
, xét án phần nhiều tha thứ khoan hồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xử-tù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm