Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xù xù
xù xù
tt. Có hình dáng to và thô, trông vướng mắt: Đống đất to xù xù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xù xù
tt
1. Cồng kềnh và không gọn:
Đống rơm xù xù ở giữa sân
2. Nói đầu có tóc bù rối:
Cái đầu xù xù như mụ ăn mày (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xù xù
tt. To lắm:
Xù-xù một đống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xù xù
.- Có hình dáng to lớn:
Đống rơm xù xù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xù xù
To lắm:
Đống thóc xù-xù.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xủ
xũ
xú
xú
xú-báp
* Tham khảo ngữ cảnh
Người vú già
xù xù
cái áo bông cánh rách , xách siêu nước từ dưới nhà lên , vừa xuýt xoa vừa nói :
Rét quá ! Múc nước cóng cả tay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xù xù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm