| xuân |
dt. Tên mùa đầu trong năm, mùa mà khí trời ấm-áp, cây-cỏ tốt-tươi: Lập-xuân, mùa xuân, sang xuân; Một năm là mấy tháng xuân, Một ngày có mấy giờ dần sớm mai (CD). // (R) Tết nguyên-đán: Chơi xuân, chúc xuân, du xuân; Cung chúc tân-xuân. // (B) a) Trẻ-trung, tươi đẹp: Tuổi xuân, thanh-xuân; Xuân bất tái lai; Chơi xuân kẻo hết xuân đi, Cái già xồng-xộc nó thì theo sau; Gió đưa bụi trúc ngã quỳ, Ba năm trực-tiết còn gì là xuân (CD) ; b) Thuộc tình-ái, yêu-đương: Đêm xuân một giấc mơ-màng; Ngày xuân phơi-phới, chén xuân tàng-tàng (K); c) Năm: Ba xuân hương lửa bén nồng, Kẻ đi đi mãi, người trông trông hoài (CD); b) Tuổi: Mười sáu cái xuân. |