Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xuẩn động
xuẩn động
đt. Việc làm dại-dột, vô ý-thức
: Nhiều xuẩn-động do lòng bồng-bột mà ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xuẩn động
tt. Có tính manh động, dại dột: việc làm xuẩn động.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xuẩn động
đgt
(H. động: hành động) Hành động ngu ngốc:
Kiện cáo như thế thực là xuẩn động.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xuẩn động
đt. Hành động tầm bậy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xuẩn động
.- Hành động một cách dại dột, ngu ngốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xuẩn động
Bạo-động dại-dột, vô ý thức:
Không nên làm những việc xuẩn-động.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xuất
xuất bản
xuất bản phẩm
xuất biên
xuất binh
* Tham khảo ngữ cảnh
Long bất giác lại thở dài vì thấy rằng đã trót có một cái
xuẩn động
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xuẩn động
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm