Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xuất huyết
xuất huyết
đt. Ra máu
: Ho xuất-huyết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xuất huyết
đgt. (Hiện tượng) chảy máu các bộ phận trong cơ thể: xuất huyết dạ dày o dịch xuất huyết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xuất huyết
đgt
,
tt
(H. huyết: máu) Nói một thứ bệnh khiến máu chảy ra ngoài mạch máu:
Phòng chống bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xuất khẩu kĩ thuật
xuất khẩu thành chương
xuất khẩu thành thi
xuất khẩu trực tiếp
xuất khẩu tư bản
* Tham khảo ngữ cảnh
Tám năm vợ đi , ông mải miết tìm đến cái thứ men cay chết người ấy , để rồi kể cả khi bị
xuất huyết
dạ dày nằm viện , cũng chỉ có thằng con trai ở bên chăm lo cho bố.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xuất huyết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm