Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xuất ngũ
xuất ngũ
đgt. Ra khỏi quân đội: giải quyết chế độ cho những người mới được xuất ngũ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xuất ngũ
đgt
(H. ngũ: hàng ngũ quân đội) Không ở trong quân đội nữa:
Ông ấy mới xuất ngũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xuất ngũ
.- Ra khỏi quân đội
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
xuất nhập
xuất nhập cảnh
xuất nhập cân bằng
xuất nhập khẩu
xuất phát
* Tham khảo ngữ cảnh
Tổ ấm đầu tiên của hai vợ chồng ông đấy !
Tiền
xuất ngũ
cộng dành dụm chỉ đủ mua được miếng đất rẫy.
Anh
xuất ngũ
năm "tám sáu" , trở về thành phố học ngành xây dựng rồi làm kỹ sư.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xuất ngũ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm