Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xuất trình
xuất trình
đt. Trình ra, đưa ra cho người ta xem-xét
: Xuất-trình thẻ căn-cước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xuất trình
- đg. Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra. Ra vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
xuất trình
đgt. Đưa trình giấy tờ để người có chức trách kiểm tra: xuất trình chứng minh thư o xuất trình đầy đủ giấy tờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xuất trình
đgt
(H. trình: bày tỏ) Đưa giấy tờ ra để người ta kiểm soát:
Trước khi vào cơ quan, phải xuất trình giấy tờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xuất trình
.- Đưa giấy tờ ra cho một cơ quan có thẩm quyền kiểm soát:
Xuất trình hộ chiếu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
xuất xử
xuất xứ
xuất xưởng
xúc
xúc
* Tham khảo ngữ cảnh
Người nào đáng được có gia nô phải
xuất trình
chúc thư ba đời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xuất trình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm