Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xúc tu
xúc tu
dt. Cơ quan xúc giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật như thuỷ tức, giun...
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xúc tu
dt
(H. tu: râu) Bộ phận xúc giác có hình tua, thường ở trên đầu một số động vật bậc thấp, có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ:
Thuỷ tức, sứa, mực đều có xúc tu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xúc xích
xúc xích
xúc xiểm
xục rục
xục xịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Quả nhiên mấy phút sau , từ trong vỏ ốc chú mực bạch tuộc ngo ngoe những chiếc
xúc tu
rồi từ từ bò ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xúc tu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm