Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xúm đen xúm đỏ
xúm đen xúm đỏ
Xúm xít, quây tụ thành từng đám đông đúc: xúm đen xúm đỏ ở ngã ba đường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xúm đen xúm đỏ
ng Nói đông người quây chung quanh một nơi mới xảy ra việc gì:
Đám người xúm đen xúm đỏ quanh chỗ xe hơi đâm phải người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
xúm xít
xun xoe
xung
xung
xung dương
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngay cạnh bến xe là một vòng tròn người
xúm đen xúm đỏ
quanh một gánh diễn rong.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xúm đen xúm đỏ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm