| xuôi |
bt. Thuận theo chiều: Gió xuôi, nước xuôi; xuôi theo họ cho rồi; Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; Nước sông cuồn-cuộn chảy xuôi, Có con cá giếc đỏ đuôi theo mồi (CD). // ổn-thoả, dễ-dàng: Nói sao cho xuôi; Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi (K). // Dưới thấp, hình theo dòng nước từ nguồn chảy xuống: Miền xuôi. // Đi từ miền cao xuống miền thấp: Từ Cao-miên xuôi xuống Việt-nam. // Một mạch như nói chuyện thường, không luật định và vần: Vần xuôi. // Thuận theo cách đánh vần, phụ-âm trước nguyên-âm sau: Vần xuôi. // Êm, tốt, chết không vật mình: Đi xuôi. |