| xương bồ |
dt. Cây mọc dại hoặc trồng ở nhiều vùng nông thôn, thân rễ nằm ngang, rất thơm, lá cũng thơm, hình dải nhọn hơi lượn sóng ở mép, hoa mọc trên đỉnh một trục dạng lá thành bông hình trụ hơi cong, quả mọng, thuôn, chín đỏ, thân, rễ dùng chữa bệnh cúm, suy nhược thần kinh, kém tiêu hoá, làm thuốc bổ dạ dày, điều hoà nhịp tim hoặc dùng làm thuốc trừ sâu bọ, chấy rận; còn gọi là cây thuỷ xương bồ. |