Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
y lệnh
y lệnh
đt. C/g. Y-mệnh, làm đúng sự sai-khiến, lệnh dạy
: Xin y-lệnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
y lệnh
dt. Lệnh điều trị của thầy thuốc: Y tá thực hiện nghiêm túc y lệnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
y lệnh
dt
(H. y: y học; lệnh: điều phải theo) Lệnh điều trị của bác sĩ:
Y tá phải theo đúng y lệnh.
y lệnh
đgt
(H. y: theo; lệnh: điều phải theo) Theo đúng lệnh của cấp trên:
Cán bộ đã y lệnh cấp trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
y lung
y nguy
y nguyên
y nhiên
y như
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi vốn sợ chết bèn cứ thế làm
y lệnh
bác sỹ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
y lệnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm