Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn phải đũa
ăn phải đũa
Bị mê hoặc, bị lôi kéo, bị tin theo tư tưởng xấu đến mức mù quáng nghe theo, làm theo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn phải đũa
đg. Nhiễm thói xấu
:
Hắn nói nhiều quá vì ăn phải đũa của ông bạn ba hoa.
[thuộc
ăn I, ng.4
]
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ăn phom
ăn phúng
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
ăn quẩn cối xay
ăn quen bén mùi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nếu từ đấy chàng dế kia có thể biết chừa cái thói ngông nghênh thì tôi lại
ăn phải đũa
của hắn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn phải đũa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm